Tổng hợp công bố nhân công, ca máy các tỉnh thành năm 2026
Sáng 12/6/2025, tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV đã biểu quyết thông qua Nghị quyết về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh năm 2025; theo đó từ ngày 1/7/2025 cả nước có 34 tỉnh thành phố. Hiện tại nhiều Sở xây dựng đã ban hành công bố giá nhân công, ca máy phục vụ công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh thành đó. Ở bài viết này chúng tôi xin tổng hợp các tỉnh thành đã ban hành.
Tổng hợp công bố nhân công, ca máy các tỉnh thành năm 2026
| STT | Tỉnh, thành phố | Công bố giá nhân công | Bảng giá ca máy |
| 1 |
Tuyên Quang ( Tuyên Quang + Hà Giang) |
Công bố số 03/QĐ-SXD ngày 08/1/2026 | Công bố số 06/QĐ-SXD ngày 10/1/2026 |
| 2 |
Lào Cai ( Lào Cai + Yên Bái ) |
Công bố số 223/QĐ-SXD ngày 28/7/2025 | |
| 3 |
Thái Nguyên (Thái Nguyên + Bắc Cạn ) |
Quyết định 527/QĐ-SXD ngày 31/12/2025 | Quyết định 534/QĐ-SXD ngày 31/12/2025 |
| 4 |
Phú Thọ ( Phú Thọ + Vĩnh Phúc + Hòa Bình ) |
||
| 5 |
Bắc Ninh ( Bắc Ninh + Bắc Giang ) |
Quyết định số 203/QĐ-SXD ngày 25/8/2025 | Quyết định số 478/QĐ-SXD ngày 25/11/2025 |
| 6 |
Hưng Yên ( Hưng Yên + Thái Bình ) |
Quyết định số 225/QĐ-SXD ngày 22/9/2025 | Quyết định sô 258/QĐ-SXD ngày 6/10/2025 |
| 7 |
TP. HẢI PHÒNG (TP. Hải Phòng + Hải Dương) |
Quyết định số 65/QĐ-SXD ngày 14/01/2025 | Quyết định số 656/QĐ-SXD ngày 14/01/2025 |
| 8 |
Ninh Bình (Ninh Bình + Nam Định + Hà Nam) |
Quyết định số 03/QĐ-SXD ngày 05/01/ 2026 | Quyết định số 02/QĐ-SXD ngày 05/01/2026 |
| 9 |
Quảng Trị (Quảng Bình + Quảng Trị) |
Quyết định số 13/QĐ-SXD ngày 12/01/2026 | Quyết định số 16/QĐ-SXD ngày 12/01/ 2026 |
| 10 |
TP. ĐÀ NẴNG (TP. Đà Nẵng + Quảng Nam) |
Quyết định số 746/QĐ-SXD ngày 31/12/2025
( áp dụng Đà Nẵng cũ ) |
uyết định số 747/QĐ-SXD ngày 31/12/ 2025
( áp dụng Đà Nẵng cũ ) |
| 11 |
Quảng Ngãi (Quảng Ngãi + Kon Tum) |
Quyết định số 797/QĐ-SXD ngày 21/12/2025 | Quyết định số 798/QĐ-SXD ngày 21/12/2025 |
| 12 |
Gia Lai (Gia Lai + Bình Định) |
Văn bản số 1659/SXD-QLXD ngày 29/8/2025 | Văn bản số 1659/SXD-QLXD ngày 29/8/2025 |
| 13 |
Khánh Hòa (Khánh Hòa + Ninh Thuận) |
Quyết định số 486/QĐ-SXD ngày 9/12/2025 | Quyết định số 486/QĐ-SXD ngày 9/12/2025 |
| 14 |
Lâm Đồng (Lâm Đồng + Bình Thuận + Đắk Nông) |
Quyết định số 17/QĐ-SXD ngày 14/01/2026 | Quyết định số 21/QĐ-SXD ngày 14/01/2026 |
| 15 |
Đắk Lắk (Đắk Lắk + Phú Yên) |
||
| 16 |
TP. HỒ CHÍ MINH (TP.HCM + Bình Dương + Bà Rịa Vũng Tàu) |
||
| 17 |
Đồng Nai (Đồng Nai + Bình Phước) |
Quyết định số 624/QĐ-SXD ngày 30/12/2025 | Quyết định số 624/QĐ-SXD ngày 30/12/2025 |
| 18 |
Tây Ninh (Tây Ninh + Long An) |
Quyết định số 1947/QĐ-SXD ngày 30/12/2025
( áp dụng Tây Ninh cũ ) |
Quyết định số 1946/QĐ-SXD ngày 30/12/2025
( áp dụng Tây Ninh cũ ) |
| 19 |
TP. CẦN THƠ (TP. Cần Thơ + Sóc Trăng + Hậu Giang) |
||
| 20 |
Vĩnh Long (Vĩnh Long + Bến Tre + Trà Vinh) |
||
| 21 |
Đồng Tháp (Đồng Tháp + Tiền Giang) |
Quyết định số 530/QĐ-SXD ngày 31/12/2025 | Quyết định số 530/QĐ-SXD ngày 31/12/2025 |
| 22 |
Cà Mau (Cà Mau + Bạc Liêu) |
Quyết định số 12/QĐ-SXD ngày 10/01/2026 | Quyết định số 12/QĐ-SXD ngày 10/01/2026 |
| 23 |
An Giang (An Giang + Kiên Giang) |
Hướng dẫn số 1648/SXD-QLĐTXD ngày 26/8/2025 | |
| 24 | Thành phố Hà Nội
|
Quyết định số 3461/QĐ-SXD ngày 22/12/2025 | Quyết định số 3526/QĐ-SXD ngày 22/12/2025 |
| 25 | Thành phố Huế
|
Quyết định số 4006/QĐ-SXD ngày 29/12/2025 | Quyết định số 4054/QĐ-SXD ngày 30/12/2025 |
| 26 | Tỉnh Lai Châu
|
Quyết định số 09/QĐ-SXD ngày 10/01/2026 | Quyết định số 10/QĐ-SXD ngày 13/01/2026 |
| 27 | Tỉnh Điện Biên
|
Quyết định số 598/QĐ-SXD ngày 31/12/2025 | Quyết định số 599/QĐ-SXD ngày 31/12/2025 |
| 28 | Tỉnh Sơn La
|
||
| 29 | Tỉnh Lạng Sơn
|
Quyết định số 29/QĐ-SXD ngày 13/01/2026 | Quyết định số 30/QĐ-SXD ngày 14/01/2026 |
| 30 | Tỉnh Quảng Ninh
|
Quyết định số 9507/QĐ-SXD ngày 17/12/2025 | Quyết định số 9540/QĐ-SXD ngày 18/12/2025 |
| 31 | Tỉnh Thanh Hoá
|
||
| 32 | Tỉnh Nghệ An
|
Quyết định số 10267/QĐ-SXD ngày 25/12/2025 | Quyết định số 10287/QĐ-SXD ngày 25/12/2025 |
| 33 | Tỉnh Hà Tĩnh
|
Quyết định số 523/QĐ-SXD ngày 23/12/2025 | Quyết định số 525/QĐ-SXD ngày 23/12/2025 |
| 34 | Tỉnh Cao Bằng
|











