Bảng giá ca máy tỉnh Long An năm 2021 theo Quyết định 617/QĐ-SXD

Ngày 15 tháng 10 năm 2021 Sở Xây dựng tỉnh Long An ban hành Quyết định số 617/QĐ-SXD; về ban hành bảng giá ca máy tỉnh Long An năm 2021. Bảng giá ca máy là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân áp dụng trong công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Long An.

Bảng giá ca máy tỉnh Long An năm 2021 theo Quyết định 617/QĐ-SXD

Căn cứ ban hành

  1. Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổ bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
  2. Nghị định 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
  3. Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;
  4. Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
  5. Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình.

Bảng giá ca máy tỉnh Long An năm 2021 theo Quyết định 617/QĐ-SXD

Cách áp dụng và một số điểm cần chú ý

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày  15/10/2021

Giá nhiên liệu dùng để tính toán bảng giá ca máy :

Tên nhiên liệu ĐVT Hệ số NL phụ Giá nhiên liệu
Xăng Ron 95-III đ/lít 1,02 20.791
Dầu Diezel đ/lít 1,03 15.945
Điện đ/kWh 1,05 1.864,44

Bảng giá ca máy được chia làm 3 vùng, cụ thể như sau :

  1. Vùng II : Thành phố Tân An; Các huyện Đức Hòa, Bến Lức, Thủ Thừa, Cần Đước, Cần Giuộc
  2. Vùng III : Thị xã Kiến Tường; Các huyện Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạnh Hóa
  3. Vùng IV : Các huyện Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Tân Hưng

Tải, áp dụng trên phần mềm dự toán Eta

Dự toán Eta đã cập nhật đầy đủ dữ liệu ca máy theo phụ lục kèm theo Quyết định số 617/QĐ-SXD; quý khách hàng sử dụng vui lòng tải về, cập nhật phục vụ cho công việc.

Việc cập nhật, áp dụng qua các bước sau :

 Bước 1 : Tại bảng giá ca máy, click chuột phải chọn ” Lắp giá thông báo từ cơ sở dữ liệu”.

Bước 2: Tải về dữ liệu của tỉnh ”Long An”.

Bước 3: Áp dụng theo khu vực làm dự toán.

Trong quá trình áp dụng nếu có vướng mắc vui lòng liên hệ với

Mobile – Zalo : 0916946336 ( Trịnh Đỗ )

Các tin khác
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Hòa Bình năm 2022 theo Quyết định 981/QĐ-UBND
  • Cập nhật giá xăng dầu ngày 23/5/2022
  • Bảng giá ca máy Hải Phòng năm 2022 theo Quyết định 156/QĐ-SXD
  • Đơn giá công ích tỉnh Nghệ An năm 2022 theo Quyết định 1064/QĐ-UBND
  • Đơn giá nhân công tỉnh Hưng Yên năm 2022 theo Quyết định số 32/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy tỉnh Lào Cai năm 2022 theo Quyết định 232/QĐ-SGTVTXD
  • Phần mềm dự toán eta năm 2022
  • Đơn giá nhân công tỉnh Nam Định năm 2022 theo Quyết định số 65/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy tỉnh Nam Định năm 2022 theo Quyết định 67/QĐ-SXD
  • Mua phần mềm dự toán ETA mới nhất năm 2022-0916.946.336
  • Bảng giá ca máy Thành phố Cần Thơ năm 2022 theo Quyết định 3513/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Trị năm 2022 theo Quyết định 996/QĐ-UBND
  • Đơn giá nhân công tỉnh Sơn La năm 2022 theo Quyết định số 3298/QĐ-UBND
  • Bảng giá ca máy tỉnh Sóc Trăng năm 2022 theo Quyết định 46/QĐ-SXD
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Hưng Yên năm 2022
  • Call Now Button