Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Hà Nam năm 2020 theo Quyết định số 2622/QĐ-UBND

Ngày 22 tháng 12 năm 2020 Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành Quyết định số 2622/QĐ-UBND; công bố bộ đơn giá xây dựng tỉnh Hà Nam năm 2020. Bộ đơn giá là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân áp dụng trong công tác lập và quản lý chi phí các công trình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Hà Nam năm 2020 theo Quyết định số 2622/QĐ-UBND

Căn cứ ban hành

  1. Luật Xây dựng ngày 18/6/2014.
  2. Nghị định số 68/2019/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng..
  3. Nghị định 68/2019/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
  4. Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng; hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
  5. Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ xây dựng; ban hành định mức xây dựng.
  6. Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ xây dựng; hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
  7. Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng.
  8. Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng; Sửa đổi, bổ sụng một số điều của 04 thông tư liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Hà Nam năm 2020 theo Quyết định số 2622/QĐ-UBND

Các phần đơn giá được công bố

  1. Đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng.
  2. Đơn giá xây dựng công trình – Phần Lắp đặt.

Nội dung và hướng dẫn áp dụng bộ đơn giá xây dựng tỉnh Hà Nam năm 2020

Bộ đơn giá có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế bộ đơn giá ban hành trước đó của tỉnh Lạng Sơn.

Nội dung bộ đơn giá

a. Chi phí vật liệu

Là Chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phần rời lẻ; vật liệu luân chuyển cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Chi phí vật liệu đã bao gồm chi phí hao phụ vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng con bao gồm chi phí hao hụt độ dôi của cát.

Giá vật liệu xây dựng theo công bố giá liên sở Xây dựng – Tài chính. Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

b. Chi phí nhân công

Là chi phí của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thuc công tác xây dựng.

c. Chi phí ca máy

Là chi phí sử dụng máy thi công trực tiếp thi công; máy phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Trong quá trình áp dụng nếu có vướng mắc vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ

Mobile – Zalo : 0916946336 ( Trịnh Eta )

Các tin khác
  • Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Đắk Lắk 2021 theo Quyết định 09/2021/QĐ-UBND
  • Đơn giá nhân công tỉnh Trà Vinh năm 2021 theo Quyết định 171/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy tỉnh Trà Vinh năm 2020 theo Quyết định số 172/QĐ-SXD
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Bình Thuận năm 2021 theo Quyết định 869/QĐ-UBND
  • Bảng giá ca máy tỉnh Đắk Lắk năm 2021 theo Văn bản 01/SXD-KTVLXD
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Tây Ninh năm 2021 theo Quyết định 3072/QĐ-UBND
  • Giá nhân công tỉnh Đắk Lắk năm 2021 theo Quyết định số 01/SXD-KTVLXD
  • Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Sơn La năm 2021 theo Quyết định số 2747/QĐ-UBND
  • Bảng giá ca máy tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2021 theo quyết định số 610/QĐ-UBND
  • Bảng giá ca máy tỉnh Bình Thuận năm 2021 theo Quyết định số 62/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Bình Thuận năm 2021 theo Quyết định số 63/QĐ-SXD
  • Đơn giá công ích tỉnh Lạng Sơn năm 2021 theo Quyết định 596/QĐ-UBND
  • Đơn giá nhân công tỉnh Bến Tre năm 2020 theo Quyết định 2175/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Thanh Hóa năm 2021 theo Quyết định 366/QĐ-UBND
  • Hội nghị công bố đơn giá Đồng Nai năm 2021 và hướng dẫn sử dụng phần mềm Eta
  • Call Now Button