ĐIỂM MỚI TRONG QUY ĐỊNH VỀ PHÍ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ VÀ DỰ TOÁN THEO THÔNG TƯ 27/2023/TT-BTC

ĐIỂM MỚI TRONG QUY ĐỊNH VỀ PHÍ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ VÀ DỰ TOÁN THEO THÔNG TƯ 27/2023/TT-BTC

Cùng tìm hiểu về những nội dung thay đổi của Thông tư số 27/2023/TT-BTC ban hành ngày 12 tháng 5 năm 2023, hiệu lưc ngày 01 tháng 7 năm 2023.

Để trực quan nhất, ta tiến hành so sánh giữa thông tư mới (27/2023/TT-BTC) với thông tư mà nó thay thế đó là Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 ăm 2016.

BẢNG SO SÁNH

STT Thông tư số 27/2023/TT-BTC Thông tư số 210/2016/TT-BTC
1 Phạm vi điều chỉnh

-Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

-Phí thẩm định dự toán xây dựng khi thực hiện thẩm định thiết kế

Đối tượng áp dụng

-Người nộp phí;

-Tổ chức thu phí;

-Các tổ chức, cá nhân liên quan khác có liên quan đến thu, nộp phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, phí thẩm định dự toán.

Phạm vi điều chỉnh

-Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật ( 2 bước ) ; TKBVTC ( 3 bước )

-Phí thẩm định dự toán Xây dựng khi thực hiện thẩm định Thiết kế.

Đối tượng áp dụng

-Chủ đầu tư

-Cơ quan chuyên môn về Xây dựng có thẩm quyền thẩm định thiết kế và thẩm định dự toán

-Các tổ chức, cá nhân liên quan khác có liên quan đến thu nộp phí thẩm định TKKT, phí thẩm định dự toán Xây dựng

2 Người nộp phí

-Chủ đầu tư được cơ quan chuyên môn về xây dựng, cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư có thẩm quyền thẩm định ( NĐ 15/2021/NĐ-CP)

-Chủ đầu tư nộp khi nhận kết quả thẩm định

Người nộp phí

-Chủ đầu tư khi được cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền thẩm định ( NĐ 59/2015/NĐ-CP )

-Chủ đầu tư khi nhận kết quả thẩm định

3 Tổ chức thu phí

-Cơ quan chuyên môn về xây dựng

-Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư có thẩm quyền thẩm định là tổ chức thu phí.

Tổ chức thu phí

-Cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền thẩm định là tổ chức thu phí

4 Mức thu phí

-Quy định tại Biểu thu phí ban hành kèm theo Thông tư

Số phí thẩm định phải nộp = Chi phí XD x Mức thu phí

-Chi phí xây dựng : Chưa bao gồm VAT trong dự toán công trình đề nghị thẩm định.

-Mức tối đa không quá 150.000.000 đồng/chi phí thẩm định/cơ quan thẩm định;

-Mức tối thiêu không dưới 500.000 đồng/chi phí thẩm định. cơ quan thẩm định;

-Có nội suy

Mức thu phí

-Quy định tại Phụ lục 1 và 2 biểu thu phí ban hành kèm theo Thông tư

Số phí thẩm định phải nộp= Chi phí XD x Mức thu

Chi phí xây dựng : Chưa bao gồm VAT trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu

-Không có mức tối đa, tối thiếu

-Có nội suy

Nguồn tham khảo tại : https://aihocdutoan.com/phi-tham-dinh-thiet-ke-va-du-toan-2023

Các tin khác
  • Tổng hợp công bố nhân công, ca máy các tỉnh thành năm 2026
  • Bảng giá ca máy tỉnh Lâm Đồng năm 2026 theo Quyết định 21/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Lâm Đồng năm 2026 theo Quyết định số 17/QĐ-SXD
  • Định mức dịch vụ thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng theo Quyết định 66/2025/QĐ-UBND
  • Bảng giá ca máy tỉnh Cà Mau năm 2026 theo Quyết định 12/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Cà Mau năm 2026 theo Quyết định số 12/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy tỉnh Quảng Trị năm 2026 theo Quyết định 13/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Quảng Trị năm 2026 theo Quyết định số 16/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy tỉnh Lạng Sơn năm 2026 theo Quyết định 30/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Lạng Sơn năm 2026 theo Quyết định số 29/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Lai Châu năm 2026 theo Quyết định số 09/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy tỉnh Thái Nguyên năm 2026 theo Quyết định 534/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Thái Nguyên năm 2026 theo Quyết định số 527/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy thành phố Hải Phòng năm 2026 theo Quyết định 66/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công thành phố Hải Phòng năm 2026 theo Quyết định số 65/QĐ-SXD
  • Popup chat chân trang