Giá vật liệu xây dựng Điện Biên tháng 11-2017

CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÁNG 11 NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

( Kèm theo Công bố số 1449/CBGVLXD/XD-TC ngày 30/11/2017 của liên sở Xây dựng – Tài chính)

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/03/2015 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng ;

Căn cứ Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phỉ về quản lý vật liệu xây dựng;

Căn cứ Thông báo số 46/TB-TB-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh Điện Biên; tại cuộc họp bàn công tác quản lý, thông báo giá vật liệu xây dựng; và tình hình quản lý cấp phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Điện Bên.

Căn cứ quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 của UBND tỉnh Điện Biên; về  việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Căn cứ Văn bản số 170/UBND-TN ngày 20/01/2016 của UBND tỉnh Điện Biên về việc tăng cường hiệu quả thực thi chính sách, pháp luật về khoáng sản.

Căn cứ Báo cáo giá vật liệu xây dựng của phòng Tài chính-Kế hoạch; phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện và phòng Quản lý đô thịn thị xã, thành phố. Báo cáo của nhà sản xuất kinh doanh VLXD; mặt bằng giá thị trường và kết quả khảo sát một số loại vật liệu xây dựng; trên thị trường thành phố Điện Biên Phủ và huyện Điện Biên của liên sở Xây dựng – Sở Tài chính tại thời điểm tháng 11 năm 2017.

LIÊN SỞ XÂY DỰNG-TÀI CHÍNH CÔNG BỐ

  1. Giá vật liệu xây dựng lưu thông trên thị trường tại các khu vực trung tâm các huyện; thị xã, thành phố thời điểm tháng 11/2017; được giữ nguyên theo Công bố số 1316/CBGVLXD/XD-TC ngày 30/10/2017; (riêng tại huyện Điện Biên Đông bỏ phần giá đá các loại thuộc vùng IV); ngoài ra bổ sung, điều chỉnh giá một số loại vật liệu xây dựng có biến động trong tháng 12/2017 ( có biệu phụ lục chi tiết kèm theo ).
  2. Mức giá VLXD lưu thông tại trung tâm các huyện,thị thành phố; là giá tối đa đến công trình đối với những công trình được đầu tư xây dựng ở trung tâm các huyện, thị xã, thành phố; (Quy định khu vực trung tâm teo địa giới hành chính của các huyện, thị, thành phố ) thời điểm tháng 11 năm 2017.
  3. Công bố giá VLXD này có giá trị tại thời điểm tháng 11 năm 2017.

Chi tiết phụ lục kèm theo công bố (Tại đây).

Hướng dẫn tải và update giá vật liệu trên Phần mềm Dự toán Eta (Tại đây)

Trong quá trình sử dụng Phần mềm Dự toán Eta nếu có thắc mắc các bạn vui lòng liên hệ số máy: 1900636314 hoặc 0936 565 638  – 0243 9908038 để được hỗ trợ. Ngoài ra các vấn đề thắc mắc về Dự toán Eta còn được giải đáp trên Fanpage của Dự toán Eta Tại đây

Các tin khác
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng 63 tỉnh thành phố năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Bến Tre năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Cần Thơ năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Đà Nẵng năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Hà Nội năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Vũng Tàu năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Bạc Liêu năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Phú Yên năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Yên Bái năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Vĩnh Phúc năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Vĩnh Long năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Tuyên Quang năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Trà Vinh năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Tiền Giang năm 2021
  • Tổng hợp công bố giá vật liệu xây dựng Thanh Hóa năm 2021
  • Call Now Button