Hướng dẫn xác định vật liệu chính vật liệu phụ khi lập dự toán

Bài viết hôm nay chúng tôi tiếp tục hướng dẫn các bạn cách xác định vật liệu chính vật liệu phụ khi lập dự toán công trình trên phần mềm dự toán Eta. Như các bạn đã biết theo quy định thì mức hao phí vật liệu bao gồm số lượng vật liệu chính vật liệu phụ; các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Trong quá trình tính dự toán công trình có một số công tác các bạn cần phải tách riêng chi phí cho vật liệu chính vật liệu phụ. Vậy làm thế nào để có thể thực hiện trên phần mềm dự toán Eta một cách dễ dàng và thuận tiện nhất?

Các bước để chuyển vật liệu chính vật liệu phụ khi lập dự toán như sau

Bước 1: Click chuột trái vào công việc cần chuyển đổi vật liệu chính vật liệu phụ

Sau khi các bạn Click chuột trái vào công tác cần chuyển vật liệu chính vật liệu phụ các bạn sẽ thấy phần mềm hiển thị danh mục các loại vật liệu ở cửa sổ định mức phía dưới.

Bước 2: Click chuột trái vào loại vật liệu cần chuyển đổi vật liệu chính vật liệu phụ

Tại cửa sổ định mức các bạn sẽ nhìn thấy cột Loại VL phần mềm đang hiển thị chữ (C) viết tắt của vật liệu chính. Để chuyển sang vật liệu phụ các bạn chỉ cần Click chuột trái vào vật liệu đó. Sau đó phần mềm sẽ gợi ý cho bạn 02 lựa chọn để thực hiện chuyển đổi gồm:

(C) vật liệu chính

(P) vật liệu phụ

Các bạn vui lòng xem theo hình sau đây để thực hiện chuyển đổi giữa vật liệu chính vật liệu phụ trên phần mềm dự toán Eta nhé.vật liệu chính vật liệu phụ

Các tin khác
  • Bảng giá ca máy tỉnh Lâm Đồng năm 2026 theo Quyết định 21/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Lâm Đồng năm 2026 theo Quyết định số 17/QĐ-SXD
  • Định mức dịch vụ thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng theo Quyết định 66/2025/QĐ-UBND
  • Bảng giá ca máy tỉnh Cà Mau năm 2026 theo Quyết định 12/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Cà Mau năm 2026 theo Quyết định số 12/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy tỉnh Quảng Trị năm 2026 theo Quyết định 13/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Quảng Trị năm 2026 theo Quyết định số 16/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy tỉnh Lạng Sơn năm 2026 theo Quyết định 30/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Lạng Sơn năm 2026 theo Quyết định số 29/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Lai Châu năm 2026 theo Quyết định số 09/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy tỉnh Thái Nguyên năm 2026 theo Quyết định 534/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Thái Nguyên năm 2026 theo Quyết định số 527/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy thành phố Hải Phòng năm 2026 theo Quyết định 66/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công thành phố Hải Phòng năm 2026 theo Quyết định số 65/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy tỉnh Tuyên Quang năm 2026 theo Quyết định 06/QĐ-SXD
  • Popup chat chân trang