Hướng dẫn xác định vật liệu chính vật liệu phụ khi lập dự toán

Bài viết hôm nay chúng tôi tiếp tục hướng dẫn các bạn cách xác định vật liệu chính vật liệu phụ khi lập dự toán công trình trên phần mềm dự toán Eta. Như các bạn đã biết theo quy định thì mức hao phí vật liệu bao gồm số lượng vật liệu chính vật liệu phụ; các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Trong quá trình tính dự toán công trình có một số công tác các bạn cần phải tách riêng chi phí cho vật liệu chính vật liệu phụ. Vậy làm thế nào để có thể thực hiện trên phần mềm dự toán Eta một cách dễ dàng và thuận tiện nhất?

Các bước để chuyển vật liệu chính vật liệu phụ khi lập dự toán như sau

Bước 1: Click chuột trái vào công việc cần chuyển đổi vật liệu chính vật liệu phụ

Sau khi các bạn Click chuột trái vào công tác cần chuyển vật liệu chính vật liệu phụ các bạn sẽ thấy phần mềm hiển thị danh mục các loại vật liệu ở cửa sổ định mức phía dưới.

Bước 2: Click chuột trái vào loại vật liệu cần chuyển đổi vật liệu chính vật liệu phụ

Tại cửa sổ định mức các bạn sẽ nhìn thấy cột Loại VL phần mềm đang hiển thị chữ (C) viết tắt của vật liệu chính. Để chuyển sang vật liệu phụ các bạn chỉ cần Click chuột trái vào vật liệu đó. Sau đó phần mềm sẽ gợi ý cho bạn 02 lựa chọn để thực hiện chuyển đổi gồm:

(C) vật liệu chính

(P) vật liệu phụ

Các bạn vui lòng xem theo hình sau đây để thực hiện chuyển đổi giữa vật liệu chính vật liệu phụ trên phần mềm dự toán Eta nhé.vật liệu chính vật liệu phụ

Các tin khác
  • Hội nghị công bố đơn giá Lào Cai năm 2021 và hướng dẫn sử dụng Dự toán Eta
  • Khai xuân Tân Sửu – Nhận ngay Lì Xì
  • Đơn giá tỉnh Đồng Nai năm 2021 theo Quyết định 06/2021/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá tỉnh Lào Cai năm 2021 theo Quyết định số 305/QĐ-UBND
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  • Đơn giá ca máy Lâm Đồng năm 2021 theo Quyết định số 07/QĐ-SXD
  • Đơn giá nhân công Lâm Đồng năm 2021 theo Quyết định số 07/QĐ-SXD
  • Bảng giá ca máy tỉnh Hà Nam năm 2021 theo Quyết định số 2622/QĐ-UBND
  • Bảng giá ca máy tỉnh Vĩnh Long năm 2021 theo Quyết định số 2610/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Điện Biên năm 2021 theo Quyết định số 2000/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Hà Nam năm 2020 theo Quyết định số 2622/QĐ-UBND
  • Bảng giá ca máy tỉnh Ninh Bình năm 2021 theo Quyết định số 101/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Lạng Sơn năm 2021 theo Quyết định số 353/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Thái Nguyên năm 2021 theo Quyết định số 50/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Bình Dương năm 2021 theo Quyết định 4110/QĐ-UBND
  • Call Now Button