Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Quảng Ninh Quyết định 5000/QĐ-UBND

Ngày 25/12/2017 UBND tỉnh Quảng Ninh đã ban hành Quyết định 5000/QĐ-UBND; về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Quảng Ninh gồm:

  • Phần 1: Đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng
  • Phần 2: Đơn giá xây dựng công trình – Phần lắp đặt
  • Phần 3: Đơn giá xây dựng công trình – Phần khảo sát

Đơn giá Xây dựng công trình tỉnh Quảng Ninh kèm theo Quyết định 5000/QĐ-UBND; là cơ sở để các cơ quan; tổ chức; cá nhân có liên quan; tham khảo xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; sử dụng vốn ngân sách nhà nước; vốn nhà nước ngoài ngân sách và các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh quản lý.

Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Quảng Ninh kèm theo Quyết định 5000/QĐ-UBND; gồm các chi phí sau:

Chi phí vật liệu:

Giá vật liệu trong đơn giá theo Bảng giá vật liệu do Sở Xây dựng công bố và giá tham khảo trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; theo mặt bằng giá Quý II năm 2017 và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với một số vật liệu phụ khác chưa có giá quy định thì tính theo mức giá hợp lý.

Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá được xác định theo Văn bản số 1919/SXD-KTXD ngày 14/08/2015; văn bản số 1996/SXD-KTXD ngày 20/08/2015; của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Đơn giá nhân công được chia thành 6 khu vực như sau:
+ Khu vực 1 (KV1) gồm: Các thành phố: Hạ Long; Cẩm Phả; Uông Bí; Móng Cái (trừ xã Vĩnh Trung, Vĩnh Thực);
+ Khu vực 2 (KV2) gồm: Các thị xã: Đông Triều; Quảng Yên và huyện Hoành Bồ;
+ Khu vực 3 (KV3) gồm: Các huyện: Tiên Yên; Đầm Hà, Hải Hà (trừ xã Cái Chiên); Vân Đồn (trừ xã Bản Sen; Thắng Lợi, Ngọc Vừng, Quan Lạn, Minh Châu);
+ Khu vực 4 (KV4) gồm: Các huyện: Bình Liêu, Ba Chẽ;
+ Khu vực 5 (KV5) gồm các xã: Bản Sen, Thắng Lợi; Ngọc Vừng, Quan Lạn; Minh Châu của huyện Vân Đồn; Cái Chiên của huyện Hải Hà; Vĩnh Trung, Vĩnh Thực của thành phố Móng Cái (các xã đảo).
+ Khu vực 6 (KV6) gồm: Huyện Cô Tô (gồm cả đảo Trần).

Chi phí máy thi công:

Chi phí máy và thiết bị thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng; và giá ca máy và thiết bị thi công của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh công bố. Chi phí máy thi công và thiết bị thi công khác được tỉnh bằng tỷ lệ % của chi phí máy và thiết bị thi công chính.

Hiện tại phần mềm Dự toán Eta đã cập nhật đầy đủ nội dung của Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Quảng Ninh kèm theo Quyết định 5000/QĐ-UBND; phục vụ cho công tác lập; thẩm tra; thẩm định dự toán; thanh – quyết toán các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng xin lòng tải lại Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Quảng Ninh theo Quyết định 5000/QĐ-UBND; hoàn toàn Miễn phí (xem hướng dẫn tải đơn giá, định mức tại đây) hoặc quý khach có thể xem hình phía dưới để thực hiện theo.

Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Quảng Ninh

 

Các tin khác
  • Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Đắk Lắk 2021 theo Quyết định 09/2021/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Bình Thuận năm 2021 theo Quyết định 869/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Tây Ninh năm 2021 theo Quyết định 3072/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Sơn La năm 2021 theo Quyết định số 2747/QĐ-UBND
  • Đơn giá công ích tỉnh Lạng Sơn năm 2021 theo Quyết định 596/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Thanh Hóa năm 2021 theo Quyết định 366/QĐ-UBND
  • Đơn giá tỉnh Đồng Nai năm 2021 theo Quyết định 06/2021/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá tỉnh Lào Cai năm 2021 theo Quyết định số 305/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Điện Biên năm 2021 theo Quyết định số 2000/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Hà Nam năm 2020 theo Quyết định số 2622/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Lạng Sơn năm 2021 theo Quyết định số 353/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Thái Nguyên năm 2021 theo Quyết định số 50/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Bình Dương năm 2021 theo Quyết định 4110/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Ninh Bình năm 2021 theo Quyết định số 102/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 theo Quyết định số 08/QĐ-UBND
  • Call Now Button