Hướng dẫn tải bảng giá ca máy tỉnh Kon Tum theo Quyết định 101/QĐ-SXD

Ngày 05/10/2017 Sở Xây dựng Kon Tum đã ban hành Quyết định 101/QĐ-SXD về việc công bố bảng giá ca máy tỉnh Kon Tum. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để cơ quan, tổ chức, cá nhân tham khảo trong việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Hiện tại Phần mềm Dự toán Eta đã cập nhật đầy đủ số liệu của bảng giá ca máy tỉnh Kon Tum theo Quyết định 101/QĐ-SXD. Quý khách nhanh chóng tải về sử dụng hoàn toàn Miễn phí. Vui lòng xem hướng dẫn sau đây để thực hiện.

Hướng dẫn tải bảng giá ca máy tỉnh Kon Tum theo Quyết định 101/QĐ-SXD như sau:

bảng giá ca máy tỉnh Kon Tum

Nội dung bảng giá ca máy tỉnh Kon Tum như sau:

Chi phí nhân công thợ điều khiển máy:

Mức lương đầu vào được xác định theo Văn bản số 2631/UBND-KTN ngày 10/11/2015; của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc mức lương đầu vào theo thực tế để xác định đơn giá nhân công.

Mức lương đầu vào tính toán trong Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tại thành phố Kon Tum là: 2.350.000 đồng/tháng; đã bao gồm các khoản lương phụ; các khoản phụ cấp lưu động, phụ cấp khu vực; phụ cấp không ổn định sản xuất và đã tính đến các yếu tố thị trường.

Giá nhiên liệu, năng lượng tại thời điểm tháng 8/2017 (chưa có thuế giá trị gia tăng) cụ thể:

– Xăng Ron 92: 15.782 đồng/lít;

– Dầu Diezel 0,05S: 12.782 đồng/lít;

– Điện: 1.622,01 đồng/kwh;

– Hệ số nhiên liệu phụ (Động cơ xăng = 1,01; Động cơ Diezel = 1,02, Động cơ điện = 1,03).

(Ghi chú: Đơn giá xăng dầu theo Thông cáo báo chí số 22/2017/TCBC của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam tại thời điểm 15 giờ ngày 4/8/2017, Đơn giá điện theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện)

Thông tin tư vấn về Phần mềm Dự toán Eta khách hàng vui lòng liên hệ:

Các tin khác
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Thanh Hóa năm 2021 theo Quyết định 366/QĐ-UBND
  • Đơn giá tỉnh Đồng Nai năm 2021 theo Quyết định 06/2021/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá tỉnh Lào Cai năm 2021 theo Quyết định số 305/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Điện Biên năm 2021 theo Quyết định số 2000/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Hà Nam năm 2020 theo Quyết định số 2622/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Lạng Sơn năm 2021 theo Quyết định số 353/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Thái Nguyên năm 2021 theo Quyết định số 50/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Bình Dương năm 2021 theo Quyết định 4110/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Ninh Bình năm 2021 theo Quyết định số 102/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 theo Quyết định số 08/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá tỉnh Bến Tre năm 2020 theo quyết định số 3424/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá tỉnh Thái Bình năm 2020 theo Quyết định số 3432/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá tỉnh Bình Phước năm 2020 theo Quyết định số 3544/QĐ-SXD
  • Bộ đơn giá thành phố Hải Phòng năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định 3863/QĐ-UBND
  • Bộ đơn giá tỉnh Tuyên Quang năm 2020 theo Quyết định số 667/QĐ-UBND
  • Call Now Button