Tải định mức xây dựng năm 2020 theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD

Bài viết sau đây chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn cách tải định mức xây dựng năm 2020 theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD. Định mức xây dựng công trình gồm 05 phần đã được cập nhật đầy đủ trong phần mềm dự toán Eta như sau:

  • Định mức xây dựng – Phần xây dựng công trình
  • Định mức xây dựng – Phần lắp đặt hệ thống kỹ thuật công trình
  • Định mức xây dựng – Phần sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng
  • Định mức xây dựng – Phần thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
  • Định mức xây dựng – Phần khảo sát xây dựng

Bấm vào đây để tải toàn bộ file PDF định mức xây dựng công trình năm 2020

Hướng dẫn tải định mức xây dựng năm 2020 trên dự toán Eta như sau

Bấm vào đây để xem Video hướng dẫn

Bước 1: Tải định mức

Đầu tiên các bạn mở phần mềm dự toán eta lên. Tiếp theo các bạn click chuột vào menu (tải đơn giá). Sau đó phần mềm sẽ hiển thị danh mục đơn giá – định mức các tỉnh thành phố. Các bạn tìm đến thư mục Định mức và Click vào menu (tải về). Các bạn xem hình sau đây để tải định mức xây dựng năm 2020 trên phần mềm Eta nhéđịnh mức xây dựng năm 2020

Bước 2: Chọn các phần định mức để sử dụng

Sau khi đã tải định mức thành công để sử dụng được trên phần mềm eta các bạn cần tích chọn các phần định mức xây dựng năm 2020 để sử dụng. Các bạn xem hình sau đây để thực hiện nhé.định mức xây dựng năm 2020

Một số điểm mới của định mức xây dựng công trình năm 2020 như sau:

1) Loại bỏ các bậc thợ lẻ

Định mức xây dựng năm 2020 theo Thông tư 10/2019/TT-BXD đã loại bỏ toàn bộ các nhân công bậc thợ lẻ như: Nhân công 3,2/7 hoặc 3,7/7 thay vào đó là các Nhân công 3,0/7; Nhân công 3,5/7; Nhân công 4,0/7; Nhân công 4,5/7 và Nhân công 5,0/7.

2) Giảm thành tỷ lệ nhân công trong một số công việc

Ví dụ: Công tác Bê tông bệ máy sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Mác 150, Đá 1×2, Mã hiệu AF.11412 theo định mức phần xây dựng 1776 thì định mức nhân công là: 2,41 công/m3 thì với định mức xây dựng năm 2020 tỷ lệ chỉ còn là 1,81 công/m3. Các bạn xem chi tiết hình so sánh sau đây nhé.

Bảng so sánh định mức theo Thông tư 10/2019/TT-BXD và định mức theo Văn bản 1776/BXD-VP

3) Phân nhóm nhân công theo công việc cụ thể

Ví dụ: Các công việc như Phát cây, phá dỡ công trình, tháo d kết cu công trình, bộ phận máy móc, thiết bị;… sử dụng Nhân công Nhóm 1; các công việc  như Phục vụ công tác đ bê tông, làm móng; Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, giàn giáo, giáo an toàn, sàn đạo giá long môn; sử dụng Nhân công Nhóm 2 và các công việc như Trát, ốp, lát tường gạch, đá, bê tông, láng nền, lợp mái, trang trí tường, cách âm; Sơn, bả bề mặt tường, kim loại, g; sẽ sử dụng Nhân công Nhóm 3….

4) Giảm thành phần cấp bậc thợ trong công việc

Trong một số công việc thì thành phần cấp bậc thợ đã được giảm từ việc sử dụng Nhân công 3,5/7 xuống sử dụng Nhân công 3,0/7. Hoặc nhân công 3,7/7 xuống 3,5/7 ví dụ như mã hiệu AD.31111; AE.13114. Các bạn xem hình sau đây để biết các thay đổi của định mức xây dựng năm 2020 nhé.định mức xây dựng năm 2020

5) Sử dụng xi măng PCB thay cho xi măng PC

Theo phụ lục cấp phối vữa ban hành trong định mức xây dựng năm 2020 thì cấp phối vữa bê tông; và cấp phối vữa cho công tác trát, xây sử dụng xi măng PCB30 hoặc xi măng PCB40. Trong khi đó theo định mức 1776 thì sử dụng xi măng PC30xi măng PC40.

Bảng so sánh cấp phối vữa giữa định mức xây dựng năm 2020 và định mức 1776 năm 2007

định mức xây dựng năm 2020

Các tin khác
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Thái Bình năm 2022 theo Quyết định số 1541/QĐ-UBND
  • Đơn giá công ích tỉnh Nam Định năm 2022 theo Quyết định 1244/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Nam Định năm 2022 theo Quyết định số 1232/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Ninh Thuận năm 2022 theo Quyết định 30/2022/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Yên Bái năm 2022 theo Quyết định 1005/QĐ-UBND
  • Đơn giá công ích tỉnh Đắk Nông năm 2022 theo Quyết định 846/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Hòa Bình năm 2022 theo Quyết định 981/QĐ-UBND
  • Đơn giá công ích tỉnh Nghệ An năm 2022 theo Quyết định 1064/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Trị năm 2022 theo Quyết định 996/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Bắc Kạn năm 2022 theo Quyết định 2688/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Tuyên Quang năm 2022 theo Quyết định 128/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Cao Bằng năm 2022 theo Quyết định 2578/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Hà Giang năm 2022 theo Quyết định 45/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022 theo Quyết định 3550/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Bắc Ninh năm 2021 theo Quyết định 549/QĐ-UBND
  • Call Now Button