Đơn giá dịch vụ công ích đô thị Cao Bằng theo Quyết định 2091/QĐ-UBND

Đơn giá dịch vụ công ích đô thị Cao Bằng theo Quyết định 2091/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Cao Bằng. Phần mềm Dự toán Eta đã cập nhật đầy đủ số liệu của bộ đơn giá này. Quý khách nhanh chóng tải về áp dụng hoàn toàn miễn phí.

Hướng dẫn tải đơn giá dịch vụ công ích đô thị Cao Bằng theo Quyết định 2091/QĐ-UBND

Đơn giá dịch vụ công ích đô thị Cao Bằng

Nội dung của đơn giá dịch vụ công ích đô thị Cao Bằng

Chi phí vật liệu:

Giá vật liệu trong đơn giá dịch vụ công ích đô thị Cao Bằng tính theo công bố giá vật liệu của Liên sở Tài Chính – Xây dựng và giá thị trường phổ biến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng tại thời điểm quý III/2018 chưa có thuế giá trị gia tăng.

Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá dịch vụ công ích đô thị Cao Bằng tính với mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng, hệ số lương cấp bậc được tính cho loại công tác nhóm II,III phụ lục I.6 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ lao động – Thương binh và xã hội và được tính thêm 10%, 20% phụ cấp độc hại tương ứng với các mức lương nhóm II, nhóm III. Công việc nào có mức phụ cấp cao hơn với mức đã tính trong đơn giá, các công việc chưa bao gồm tiền lương đặc thù khác thì được tính bổ sung theo quy định.

– Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương là 0,37 theo Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng.

Chi phí nhân công trong đơn giá dịch vụ công ích đô thị Cao Bằng chưa tính hệ số phụ cấp khu vực. Trường hợp công tác thu gom; vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị thực hiện trên địa bàn có hệ số khu vực theo quy định thì chi phí nhân công trong đơn giá được điều chỉnh hệ số theo bảng sau:

Mức phụ cấp30%40%50%60%70%
Hệ số K1,521,561,61,641,68

Chi phí máy thi công:

Giá ca máy và thiết bị thi công trong đơn giá dịch vụ công ích đô thị Cao Bằng được xây dựng theo hướng dẫn tại Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng, cụ thể như sau:

a. Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm VAT):

+ Xăng : 19.900 đ/lít

+ Dầu diezel : 16.745 đ/lít

+ Điện : 1.720,65 đ/kwh

b. Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy

Chi phí nhân công điều khiển máy được tính với mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng; hệ số lương cấp bậc được tính theo phụ lục I.6, II.3 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ lao động – Thương binh và xã hội. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương là 0,37 theo Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng.

Chi tiết về Quyết định 2091/QĐ-UBND như sau:

Quyết định 2091/QĐ-UBND

Các tin khác
  • Đơn giá xây dựng công trình Thái Nguyên năm 2019 theo Quyết định 4151/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng công trình Vĩnh Phúc năm 2019 theo Quyết định 35/QĐ-UBND
  • Cập nhật bộ đơn giá xây dựng công trình tỉnh Đồng Nai năm 2018
  • Đơn giá xây dựng công trình Đông Nai năm 2018 theo Quyết định 4256/QĐ-UBND
  • Đơn giá dịch vụ công ích đô thị Bắc Kạn theo Quyết định 2199/QĐ-UBND
  • Bảng giá ca máy và thiết bị thi công Bắc Kạn theo Quyết định 1997/QĐ-SXD
  • Đơn giá xây dựng công trình Bắc Kạn năm 2018 theo Quyết định 2200/QĐ-UBND
  • Đơn giá lắp đặt tỉnh Cao Bằng năm 2018 theo Quyết định 2063/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng công trình Thái Bình năm 2018 theo Quyết định 3223/QĐ-UBND
  • Đơn giá lắp đặt tỉnh Thái Bình năm 2018 theo Quyết định 3223/QĐ-UBND
  • Đơn giá khảo sát tỉnh Thái Bình năm 2018 theo Quyết định 3223/QĐ-UBND
  • Đơn giá sửa chữa tỉnh Cao Bằng năm 2018 theo Quyết định 2064/QĐ-UBND
  • Đơn giá đường dây và trạm biến áp Cao Bằng năm 2018 Quyết định 2067/QĐ-UBND
  • Đơn giá khảo sát tỉnh Cao Bằng năm 2018 theo Quyết định 2065/QĐ-UBND
  • Đơn giá thí nghiệm vật liệu Cao Bằng năm 2018 theo Quyết định 2066/QĐ-UBND