Quyết định 38/QĐ-SXD Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Gia Lai

Ngày 14/3/2018 Sở Xây dựng Gia Lai đã ban hành Quyết định 38/QĐ-SXD; về việc công bố Bảng giá ca máy tỉnh Gia Lai.

Căn cứ tính toán Bảng giá ca máy tỉnh Gia Lai; theo Quyết định 38/QĐ-SXD.

  • Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015; của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
  • Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016; của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
  • Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016; của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
  • Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015; của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.

Nội dung của Bảng giá ca máy tỉnh Gia Lai; ban hành theo Quyết định 38/QĐ-SXD ngày 14/3/2018

Mức lương cơ sở đầu vào tính trong bảng giá ca máy và thiết bị thi công tại các xã thuộc thành phố Pleiku là: 2.489.000 đồng /tháng; đã bao gồm các khoản lương phụ; các khoản phụ cấp lưu động, phụ cấp khu vực; phụ cấp không ổn định sản xuất và đã tính đến các yếu tố thị trường.

Giá nhiên liệu năng lượng tại thời điểm tháng 3 năm 2018 chưa có thuế giá trị gia tăng cụ thể:

  • Răng E5 – Ron 92: 17.000 đồng/lít
  • Dầu Diezel 0,05S: 14.564 đồng/lít
  • Điện: 1.720,65 đồng/kWh

Hệ số nhiên liệu phụ (động cơ Xăng là = 1,01; động cơ dầu là = 1,02 và động cơ điện là = 1,03)

Hiện tại phần mềm Dự toán Eta đã cập nhật xong Bảng giá ca máy tỉnh Gia Lai; công bố theo Quyết định 38/QĐ-SXD ngày 14/3/2018; phục vụ cho công tác lập; thẩm tra; thẩm định dự toán, thanh – quyết toán các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Hướng dẫn tải Bảng giá ca máy tỉnh Gia Lai; theo Quyết định 38/QĐ-SXD ngày 14/3/2018 trên Dự toán Eta như sau:Bảng giá ca máy tỉnh Gia Lai

Các tin khác
  • Đơn giá xây dựng Tỉnh Phú Thọ năm 2022 theo Quyết định số 2629/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2022 theo Quyết định số 3005/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng Tỉnh Hà Tĩnh năm 2022 theo Quyết định số 1994/QĐ-UBND
  • Định mức công ích chuyên ngành Hải Phòng năm 2022
  • Đơn giá công ích chuyên ngành Hải Phòng năm 2022
  • Đơn giá xây dựng Thành phố Hải Phòng năm 2022 theo Quyết định số 2595/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Thái Bình năm 2022 theo Quyết định số 1541/QĐ-UBND
  • Đơn giá công ích tỉnh Nam Định năm 2022 theo Quyết định 1244/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Nam Định năm 2022 theo Quyết định số 1232/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Ninh Thuận năm 2022 theo Quyết định 30/2022/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Yên Bái năm 2022 theo Quyết định 1005/QĐ-UBND
  • Đơn giá công ích tỉnh Đắk Nông năm 2022 theo Quyết định 846/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Hòa Bình năm 2022 theo Quyết định 981/QĐ-UBND
  • Đơn giá công ích tỉnh Nghệ An năm 2022 theo Quyết định 1064/QĐ-UBND
  • Đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Trị năm 2022 theo Quyết định 996/QĐ-UBND
  • Call Now Button