Quyết định 41/2015/QĐ-UBND về cước vận chuyển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Ngày 30/9/2015 UBND tỉnh Thừa Thiên Huế đã ban hành Quyết định 41/2015/QĐ-UBND; về việc quy định cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Phần mềm Dự toán Eta đã cập nhật đầy đủ nội dung của Quyết định này; phục vụ cho việc lập dự toán, thẩm tra, thanh quyết toán các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Hướng dẫn cách tải và sử dụng Quyết định 41/2015/QĐ-UBND trên Dự toán Eta như sau:

Hướng dẫn áp dụng Quyết định 41/2015/QĐ-UBND

Hướng dẫn áp dụng Quyết định 41/2015/QĐ-UBND

Các căn cứ tính toán bảng cước vận chuyển theo Quyết định 41/2015/QĐ-UBND

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính; quy định phương pháp đnh giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT; ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông Vận tải; hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Điều khoản thi hành của Quyết định 41/2015/QĐ-UBND:

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; và thay thế Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh; về việc quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

PHỤ LỤC BIỂU CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HÓA ĐỐI VỚI HÀNG BẬC 1

(Kèm Quyết định 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/09/2015 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

ĐVT: Đồng/tấn

S km

Đường loại 1

Đường loại 2

Đường loại 3

Đưng loại 4

Đường loại 5

Đường loại 6

1

11.275

13.418

19.724

28.600

41.470

49.764

2

6.242

7.428

10.919

15.832

22.957

27.548

3

4.490

5.343

7.854

11.389

16.514

19.817

4

3.675

4.373

6.428

9.321

13.515

16.218

5

3.222

3.834

5.635

8.171

11.849

14.218

6

2.911

3.465

5.093

7.385

10.708

12.850

7

2.684

3.194

4.695

6.808

9.871

11.846

8

2.507

2.983

4.385

6.358

9.220

11.064

9

2.362

2.811

4.132

5.991

8.687

10.424

10

2.243

2.669

3.924

5.689

8.250

9.900

11

2.140

2.547

3.744

5.429

7.872

9.446

12

2.046

2.434

3.579

5.189

7.524

9.029

13

1.949

2.319

3.409

4.944

7.168

8.602

14

1.860

2.214

3.254

4.719

6.843

8.211

15

1.778

2.116

3.110

4.510

6.539

7.847

16

1.703

2.027

2.980

4.321

6.265

7.518

17

1.651

1.965

2.888

4.188

6.072

7.287

18

1.609

1.914

2.814

4.081

5.917

7.100

19

1.562

1.859

2.733

3.963

5.747

6.896

20

1.510

1.797

2.642

3.830

5.554

6.665

21

1.450

1.725

2.536

3.677

5.332

6.398

22

1.393

1.658

2.437

3.534

5.125

6.149

23

1.343

1.598

2.349

3.406

4.939

5.927

24

1.299

1.545

2.272

3.294

4.776

5.732

25

1.256

1.495

2.198

3.187

4.621

5.545

26

1.216

1.447

2.127

3.085

4.473

5.367

27

1.176

1.399

2.057

2.983

4.325

5.190

28

1.136

1.351

1.987

2.880

4.177

5.012

29

1.097

1.306

1.920

2.783

4.036

4.843

30

1.063

1.265

1.860

2.697

3.910

4.692

31-35

1.031

1.227

1.803

2.615

3.792

4.550

36-40

1.003

1.193

1.754

2.543

3.688

4.425

41-45

981

1.167

1.715

2.487

3.606

4.328

46-50

960

1.143

1.680

2.436

3.532

4.239

51-55

942

1.121

1.648

2.390

3.466

4.159

56-60

926

1.102

1.620

2.349

3.406

4.088

61-65

912

1.085

1.596

2.314

3.355

4.026

66-70

912

1.085

1.596

2.314

3.355

4.026

71-75

900

1.071

1.574

2.283

3.310

3.972

76-80

900

1.071

1.574

2.283

3.310

3.972

81-85

890

1.059

1.557

2.257

3.273

3.928

86-90

890

1.059

1.557

2.257

3.273

3.928

91-100

882

1.049

1.543

2.237

3.244

3.892

>101 km

876

1.042

1.532

2.222

3.221

3.866

Các tin khác
  • Xác định chi phí gián tiếp theo Thông tư số 11/2021/TT-BXD
  • Bảng giá cá máy tỉnh Lào Cai theo Quyết định số 2242/QĐ-UBND năm 2016
  • Hướng dẫn lập dự toán công trình tỉnh Bắc Giang trên phần mềm dự toán Eta
  • Hướng dẫn tính giá nhân công thành phố Hải Phòng năm 2019 theo quyết định 3322/2016/UBND
  • Hướng dẫn tính giá nhân công tỉnh Tuyên Quang theo Quyết định 189/SXD-KT&VLXD
  • Giá nhân công xây dựng tỉnh Lâm Đồng theo Văn bản 7851/UBND-KH
  • Đơn giá vận chuyển bốc xếp hàng hóa Cà Mau theo Quyết định 49/QĐ-SXD
  • Giá nhân công xây dựng tỉnh Kon Tum theo Công bố 10/CB-SXD
  • Đơn giá nhân công tỉnh Nghệ An theo Văn bản 1891/SXD-KTKH
  • Công bố đơn giá nhân công xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc theo Quyết định số 1504/QĐ-UBND
  • Đơn giá nhân công tỉnh Bình Định theo công văn 6301/UBND-KTN
  • Hướng dẫn áp dụng đơn giá nhân công Đà Nẵng theo Thông báo 107/TB-UBND
  • Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công tỉnh Hòa Bình theo Quyết định số 1514/QĐ-UBND
  • Hướng dẫn tính đơn giá nhân công Tỉnh Bắc Giang theo Quyết định 419/QĐ-UBND ngày 20/7/2016
  • Hướng dẫn áp dụng bộ đơn giá xây dựng khu vực Tp Hồ Chí Minh
  • Call Now Button